tràng đình
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Trạm nghỉ chân dài trên đường đi: Một trạm nghỉ chân (đình) có khoảng cách dài giữa các điểm dừng trên các tuyến đường giao thông thời xưa. Đây là một trong hai loại đình phổ biến, đối lập với "đoản đình" (trạm nghỉ ngắn).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đoạn đường này xa, phải đi qua mấy tràng đình mới tới. (Đoạn đường này xa, phải đi qua mấy trạm nghỉ dài mới tới.)
- Người đi đường thường nghỉ chân ở các tràng đình để lấy sức. (Người đi đường thường nghỉ chân ở các trạm nghỉ dài để lấy sức.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tràng đình" trong văn chương: Từ này thường xuất hiện trong văn học cổ để miêu tả hành trình xa xôi, vất vả.
- Thương người lữ thứ gian nan, tràng đình còn dặm mơ màng bóng dương. (Thương người khách đi đường gian khó, trạm nghỉ dài còn xa lắm trong ánh chiều tà mơ màng.)
Biến thể và từ gần giống
Đoản đình (danh từ): Trạm nghỉ chân ngắn, có khoảng cách gần giữa các điểm dừng.
- Đường này có nhiều đoản đình, đi rất thuận tiện. (Đường này có nhiều trạm nghỉ ngắn, đi rất thuận tiện.)
Đình trạm (danh từ): Chỉ chung các trạm nghỉ chân (đình) dọc đường.
- Hệ thống đình trạm ngày xưa rất quan trọng với người đi đường. (Hệ thống trạm nghỉ ngày xưa rất quan trọng với người đi đường.)
Từ đồng nghĩa
- Trạm nghỉ dài: Cụm từ giải thích nghĩa hiện đại cho "tràng đình".
- Trạm đường dài: Chỉ điểm dừng chân trên quãng đường dài.
Thành ngữ liên quan
- "Tràng đình, đoản đình": Thành ngữ dùng để chỉ hệ thống các trạm nghỉ chân với các khoảng cách khác nhau dọc đường, tượng trưng cho một hành trình đầy đủ.
- Con đường quan lộ ấy có đủ tràng đình, đoản đình. (Con đường quan lộ ấy có đủ các trạm nghỉ dài và ngắn.)
- ngày xưa đường đi chia ra từng trạm nghỉ chân (đình). Trạm ngắn gọi là đoản đình, trạm dài gọi là trường (tràng) đình